Dịch

in a mess

cụm giới từ (prepositional phrase)
US/ɪn ə ˈmɛs/

Nghĩa chính

  1. Trong tình trạng lộn xộn, trong hoàn cảnh khó khăncụm giới từIn a pickle, in a fix, in the soup.

Ví dụ

  • .Anh trai tôi để phòng mình trong tình trạng lộn xộn.
  • .Kinh doanh đang trong hoàn cảnh khó khăn.
  • ?Làm sao một người tốt như bạn lại rơi vào hoàn cảnh khó khăn như thế này?

AI