Dịch

mess around

động từ (verb)
US/ˌmɛs ɚˈaʊnd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Làm việc vớ vẩn, nghịch ngợmđộng từTo fiddle idly.
  2. Đùa, nhóc, hay chơi đùađộng từTo joke, kid, or play.
  3. Có một mối quan hệ tình dục, đặc biệt là một mối quan hệ không cam kếtđộng từTo have a sexual relationship, especially one which is non-commital.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mess aroundNguyên thể (infinitive)
  2. messes aroundNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. messed aroundQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. messing aroundPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Khiêu vũ
  1. To dance.

Ví dụ

  • .Lũ trẻ ngồi đó nghịch ngợm mấy chiếc lá và cọng cỏ vì chúng thấy chán.
  • .Đừng nghịch điện nếu bạn không hiểu về nó.
  • / , / / / Cô ấy lớn lên như một thiếu nữ xinh đẹp / Cứ để họ nhìn trộm dưới váy cô trên chiếc xích đu sau vườn, ồ không / Và cha bảo con hãy ở trong nhà / Và tôi có thể hiểu vì sao một cô gái lại thấy chán / Quá tuổi để chơi bời nhưng còn quá trẻ để lăng nhăng

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI