machines là số nhiều của machine
Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- máydanh từA1A device that uses energy to produce motion or electricity.
- máy tínhdanh từA1A computer.
- xe, máy baydanh từA2A mechanically operated vehicle such as a car or an airplane.
- máy trả lời tự độngdanh từA2An answering machine or voicemail system.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- by machinebằng máyThe potatoes are planted by machine.Khoai tây được trồng bằng máy.
- machine (sth)gia công (cái gì) bằng máy
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| answering machinedanh từ | danh từ | Máy trả lời |
| machine learningdanh từ | danh từ | Khả năng của máy tính có thể học mà không cần lập trình rõ ràng |
| sewing machinedanh từ | danh từ | Máy may, máy khâu |
| slot machinedanh từ | danh từ | Máy đánh bạc |
| vending machinedanh từ | danh từ | Máy bán hàng, máy bán hàng tự động |
| washing machinedanh từ | danh từ | Máy giặt |
| political machinedanh từ | danh từ | Tổ chức chính trị địa phương hoặc cá nhân chính trị gia kiểm soát một số lượng lớn phiếu bầu cá nhân và do đó có thể gây ảnh hưởng chính trị và do đó thường bị coi là gây tai tiếng |
| machine-gunđộng từ | động từ | Bắn súng máy |
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 2
Bộ máy
- Bộ máy, guồng máyEspecially, the group that controls a political or similar organization; a combination of persons acting together for a common purpose, with the agencies which they use.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cỗ máy
Họ từ (word family)
cùng gốc machineNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạimachine
- từ tiếng Latinhmāchina“a machine, engine, contrivance, device, stratagem, trick”
- từ Doric Greekμᾱχᾰνᾱ́mākhănā́
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ?Ai có thể vận hành cái máy này?
- .Anh ấy nhất quyết không chịu tắt chiếc máy tính chạy Linux của mình.
- , .Lúc nãy tôi có gọi cho cậu, nhưng chỉ gặp máy trả lời tự động.