Dịch

guards là số nhiều của guard

guard

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 18 nghĩa
  1. bảo vệ, che chởđộng từA2ngoại động từ (transitive)To protect a person or thing from danger, attack, injury, or surprise.
  2. người bảo vệ, đội bảo vệ, lính gác, đội cận vệdanh từA2A person, group, or thing assigned to protect or watch over someone or something.
  3. cảnh giác, đề phòng, phòng ngừađộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To be watchful or take precautions against danger, mistakes, or surprise.
  4. cảnh giác, thế phòng thủ, trạng thái phòng thủdanh từB1không đếm được (uncountable)A state of caution or readiness to defend oneself against danger.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. guardNguyên thể (infinitive)
  2. guardsSố nhiều (plural)
  3. guardedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. guardingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on guardtrên ca trựca sentry on guardmột lính gác trên ca trực
  • under guarddưới sự canh gácThe escaped prisoner was brought back under armed guard.Tên tù nhân bỏ trốn đã bị đưa về lại dưới sự canh gác vũ trang.
  • guard sb/sthcanh gác ai/cái gì
  • guard sbcanh giữ ai

Cụm từ (phrase)

armed guardLính gác có vũ trang
catch someone off guardKhiến ai trở tay không kịp
guard against somethingĐề phòng điều gì
guard of honourdanh từĐội danh dự
on guardtính từCảnh giác
security guarddanh từCảnh vệ
be on guardCảnh giác
chain guarddanh từKhoang chứa bộ xích và bánh xích của xe đạp

18 nghĩa khác

Danh từ (noun) 15
Động từ (verb) 3
Bộ phận che chắn
  1. Bộ phận che chắn, nắp bảo vệ, lưới bảo vệA part of a machine which blocks access to dangerous parts.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigarde
  2. từ tiếng Pháp cổguarde“a guardian, warden, keeper”
động từ
  1. từ tiếng Pháp trung đạigarder
  2. từ tiếng Latinh sơ kỳ trung đạiwardo
  3. từ tiếng Frank*wardēn

Cùng gốc (doublet)ward

Ví dụ

  • .Anh ta cải trang thành bảo vệ vào ngân hàng.
  • .Hai người đàn ông đứng canh chừng.
  • .Thợ sửa xe máy đã tháo hộp chắn xích bị hỏng ra.

AI