Dịch

guardians là số nhiều của guardian

guardian

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Người giám hộdanh từSomeone who guards, watches over, or protects.
  2. Bề trên tu việndanh từA superior in a Franciscan monastery.
  3. Trùm, quái vật canh cổngdanh từA major or final enemy; boss.
  4. Quân nhân lực lượng vũ trụdanh từA servicemember of the United States Space Force.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. guardianDạng gốc (base form)
  2. guardiansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

act as a guardianĐóng vai trò người giám hộ
guardian angeldanh từThiên thần hộ mệnh
legal guardianNgười giám hộ hợp pháp
Guardian Capdanh từMột loạt các miếng xốp bảo vệ được phủ trên mũ bảo hiểm bóng đá để bảo vệ cầu thủ tốt hơn khỏi va đập và chấn thương
guardian celldanh từĐồng nghĩa với guard cell
Earth Guardiandanh từ riêngĐồng nghĩa với Màasaw
guardian of the peacedanh từSĩ quan cảnh sát
guardian liondanh từĐồng nghĩa với foo dog

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Người giám hộ
  1. A person legally responsible for a minor (in loco parentis).
  2. A person legally responsible for an incompetent person.

Nguồn gốc (etymology)

guard-ian

  1. từ tiếng Anh trung đạigardein
  2. từ tiếng Pháp cổguardein

Cùng gốc (doublet)warden

Ví dụ

  • , , , , son's , .Tôi luôn nghi ngờ rằng Calico, với đức tin chất phác cùng dòng máu digan, đã xâm phạm một ngôi đền hoặc cướp bóc một điện thờ để cứu mạng con trai mình, và những người canh giữ thánh tích đã lần theo dấu vết rồi trả thù sự báng bổ đó.
  • ' , 'Nếu bạn chỉ cho tôi cách tìm cánh cửa bí mật ở màn ba, tôi sẽ chỉ cho bạn cách đánh bại trùm cuối màn.
  • .Antonio có một thiên thần hộ mệnh.

AI