guardians là số nhiều của guardian
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Người giám hộdanh từSomeone who guards, watches over, or protects.
- Bề trên tu việndanh từA superior in a Franciscan monastery.
- Trùm, quái vật canh cổngdanh từA major or final enemy; boss.
- Quân nhân lực lượng vũ trụdanh từA servicemember of the United States Space Force.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- guardianDạng gốc (base form)
- guardiansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| act as a guardian | Đóng vai trò người giám hộ | |
| guardian angeldanh từ | danh từ | Thiên thần hộ mệnh |
| legal guardian | Người giám hộ hợp pháp | |
| Guardian Capdanh từ | danh từ | Một loạt các miếng xốp bảo vệ được phủ trên mũ bảo hiểm bóng đá để bảo vệ cầu thủ tốt hơn khỏi va đập và chấn thương |
| guardian celldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với guard cell |
| Earth Guardiandanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Màasaw |
| guardian of the peacedanh từ | danh từ | Sĩ quan cảnh sát |
| guardian liondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với foo dog |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Người giám hộ
- A person legally responsible for a minor (in loco parentis).
- A person legally responsible for an incompetent person.
Xuất hiện ở từ khác
- 家长Tiếng Trungtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc guardianNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , , , son's , .Tôi luôn nghi ngờ rằng Calico, với đức tin chất phác cùng dòng máu digan, đã xâm phạm một ngôi đền hoặc cướp bóc một điện thờ để cứu mạng con trai mình, và những người canh giữ thánh tích đã lần theo dấu vết rồi trả thù sự báng bổ đó.
- ' , 'Nếu bạn chỉ cho tôi cách tìm cánh cửa bí mật ở màn ba, tôi sẽ chỉ cho bạn cách đánh bại trùm cuối màn.
- .Antonio có một thiên thần hộ mệnh.