Dịch

excused là quá khứ và phân từ quá khứ của excuse

excuse

A1động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Tha thứđộng từngoại động từ (transitive)To forgive; to pardon; to overlook.
  2. Cho phép rời đi, miễn chođộng từngoại động từ (transitive)To allow to leave, or release from any obligation.
  3. Bào chữa, biện hộ, bao biệnđộng từngoại động từ (transitive)To provide an excuse for; to justify.
  4. Lý do, cớ, lời bào chữadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An explanation designed to avoid or alleviate guilt or negative judgment; a plea offered in extenuation of a fault.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. excuseNguyên thể (infinitive)
  2. excusesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. excusedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. excusingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • excuse for sthlý do cho việc gìThere's no excuse for such behaviour.Không có lý do gì cho hành vi như vậy.
  • excuse for doing sthlý do cho việc làm gìHis excuse for forgetting her birthday was that he had lost his diary.Lý do anh ấy quên sinh nhật cô ấy là anh ấy đã làm mất nhật ký.
  • excuse to do sthlý do để làm gìIt gave me an excuse to take the car.Nó cho tôi một lý do để lấy xe.
  • excuse sththứ lỗi cho cái gìPlease excuse the mess.Xin thứ lỗi cho sự bừa bộn.
  • excuse sbthứ lỗi cho aiYou must excuse my father—he's not always that rude.Bạn phải thứ lỗi cho bố tôi—ông ấy không luôn rude như vậy.
  • excuse sb for sththứ lỗi cho ai về việc gìShe had been excused for her actions.Cô ấy đã được thứ lỗi cho hành động của mình.

Cụm từ (phrase)

excuse oneselfXin phép rời đi
excuse someone for somethingBỏ qua cho ai điều gì
good excuseLý do chính đáng
lame excuseCớ vớ vẩn
make an excuseViện cớ
poor excuseCái cớ vụng về
excuse mecụm từ, danh từXin lỗi
excuse youcụm từPhản ứng phẫn nộ đối với một cá nhân đã cư xử thô lỗ hoặc xấc xược và không xin lỗi

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 2
Tự thanh minh
  1. Tự thanh minh, xin tha thứ, tạ lỗiTo relieve of an imputation by apology or defense; to make apology for as not seriously evil; to ask pardon or indulgence for.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cho phép rời đi
Bào chữa
Lý do
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiexcusen
  2. từ tiếng Pháp cổescuser
  3. từ tiếng Latinhexcuso“to excuse, allege in excuse, literally, free from a charge”

Ví dụ

  • . ?Cảm phiền. Bạn có thể nói tiếng Anh không?
  • ?Con xin phép rời bàn ăn được không ạ?
  • , !Cậu biết thừa nó không nên làm vậy, nên đừng cố bao biện cho hành vi của nó nữa!

AI