excusar
B1động từ (verb)
/eɡskuˈsaɾ/
Nghĩa chính
- Tha thứ, miễn thứ, châm chướcđộng từto excuse
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể excusarDanh động từ excusandoPhân từ excusado
| Presente | |
|---|---|
| yo | excuso |
| tú | excusas |
| él/ella/Ud. | excusa |
| nosotros | excusamos |
| vosotros | excusáis |
| ellos/Uds. | excusan |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ ?Có lời bào chữa nào mà bạn đã chán ngấy không muốn nghe nữa không?
- ¿ ?Tìm một lý do chính đáng khó đến thế sao?
- .Tôi đã bịa ra một lý do vì vắng mặt ở bữa tiệc.