Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
excuse you
cụm từ
(phrase)
UK
/
ɪ
k
ˈ
s
k
j
uː
s
j
uː
/
US
/
ɪ
k
s
ˈ
k
j
u
z
j
u
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Phản ứng phẫn nộ đối với một cá nhân đã cư xử thô lỗ hoặc xấc xược và không xin lỗi
cụm từ
An indignant response to an individual who has behaved rudely or insolently and has failed to apologize.
Ví dụ
He
raised
his
brows
,
'
Excuse
me
,
or
should
I
say
,
excuse
you
?
'
That
does
not
excuse
you
.
That's
the
worst
excuse
you
could've
made
.
Xem thêm 3 ví dụ
AI
1
Phản ứng phẫn nộ đối với một cá nhân đã cư xử thô lỗ hoặc xấc xược và không xin lỗi
1
Phản ứng phẫn nộ đối với một cá nhân đã cư xử thô lỗ hoặc xấc xược và không xin lỗi
1
Phản ứng phẫn nộ đối với một cá nhân đã cư xử thô lỗ hoặc xấc xược và không xin lỗi