Dịch

disculpa

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)thán từ (interjection)động từ (verb)
/disˈkulpa/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Lý do thoái thác, lời bào chữadanh từexcuse
  2. Lời xin lỗidanh từapology
  3. Xin lỗithán từsorry
  4. Dạng chia của disculparđộng từinflection of disculpar:

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. disculpaDạng gốc (base form)
  2. disculpasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

aceptar las disculpasChấp nhận lời xin lỗi
ofrecer disculpasXin lỗi
pedir disculpasXin lỗi
ofrecer una disculpaXin lỗi

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Tha thứ
  1. Tha thứ, thứ lỗithird-person singular present indicative

Ví dụ

  • Tom.Có lẽ tôi nên xin lỗi Tom.
  • Tom, .Thứ lỗi cho Tom em trai tôi, nó hơi ngớ ngẩn.
  • .Tôi muốn gửi lời xin lỗi thay mặt cho con trai tôi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Xin lỗi

AI