Dịch

elders là số nhiều của elder

elder

A1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈɛldə/US/ˈɛldɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Gần người chia bài hơn, nhận bài trướctính từCloser to the dealer, i.e. receiving cards earlier than others.
  2. Lớn hơntính từcomparative degree of old: older, greater than another in age or seniority.
  3. Trưởng lãodanh từA leader or senior member of a tribe or community, often of considerable age, respected as an authority figure, especially in a counselling, consultative, or ceremonial role.
  4. Khiển tráchđộng từTo admonish or reprove for improper conduct by the elders of the meeting.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. elderNguyên thể (infinitive)
  2. eldersSố nhiều (plural)
  3. elderedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. elderingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

elder brotherAnh trai
elder careChăm sóc người cao tuổi
elder councilHội đồng trưởng lão
elder sisterChị gái
elder statesmandanh từLão tướng chính trị
elder treeCây cơm cháy
elder-gundanh từKhẩu súng ngắn được làm từ một chồi rỗng của cây cơm cháy, tức là một vũ khí vô hại
box elderdanh từAcer negundo, một loại cây phong Bắc Mỹ

13 nghĩa khác

Danh từ (noun) 13
Người già
  1. Người già, người cao tuổiAn old person.

Ví dụ

  • Copling " ," opponent's .Quân bài rơi vào tay Copling, và vì thế cái máy tự động có “tay elder” đầu tiên, được lợi thế là bỏ đi năm lá để chống lại đối thủ chỉ bỏ đi ba lá.
  • Stranleigh’s . , .Bà ấy tháo áo khoác của Stranleigh với một sự khéo léo khiến ông ta tưởng tượng miên man. Người phụ nữ lớn tuổi quay lại với băng gạc và một miếng bọt biển, bà đặt lên ghế.
  • .Chúng tôi được giới thiệu với trưởng làng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trưởng lão
Người già
Tiền bối
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạieldre
  2. từ tiếng Anh cổeldra
  3. từ tiếng German nguyên thủy*alþizô
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạieldre
  2. từ tiếng Anh cổellærn
  3. từ tiếng German nguyên thủy*elernaz
danh từ
  1. từ tiếng German nguyên thủy*aliþro“udder”

AI