Dịch

cores là số nhiều của core

core

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp
UK/kɔː/US/kɔɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 28 nghĩa
  1. lõidanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The central part of a fruit that holds its seeds.
  2. lõidanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The inner part or center of a physical object.
  3. trung tâm, vùng lõidanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The central or inner part of a space or area.
  4. cốt lõidanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The most important or essential part of something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. coreNguyên thể (infinitive)
  2. coresSố nhiều (plural)
  3. coredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. coringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • at the core of sthcốt lõi của cái gìConcern for the environment is at the core of our policies.Mối quan tâm đến môi trường là cốt lõi trong các chính sách của chúng tôi.
  • core to sthtrọng yếu đối với cái gìThe use of new technology is core to our strategy.Việc sử dụng công nghệ mới là trọng yếu đối với chiến lược của chúng tôi.
  • core sthbỏ ruột cái gì

Cụm từ (phrase)

at the core ofỞ trọng tâm của
core businessdanh từHoạt động kinh doanh cốt lõi
core curriculumdanh từChương trình giảng dạy cốt lõi
core musclesNhóm cơ lõi
core subjectMôn học bắt buộc
core valuesGiá trị cốt lõi
apple coredanh từPhần giữa của quả táo chứa hạt và nơi gắn cuống (và đầu đối diện). Đặc biệt là phần còn lại sau khi đã ăn hết phần chính của quả
core competencydanh từKhả năng hoặc chuyên môn đặc biệt quan trọng, đặc biệt là của một doanh nghiệp có lợi thế cạnh tranh bền vững

28 nghĩa khác

Danh từ (noun) 23
Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 3
Nhân
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Nhân, lõiAn individual computer processor, in the sense when several processors (called cores or CPU cores) are plugged together in one single integrated circuit to work as one (called a multi-core processor).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cốt lõi
Khác

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicore
  2. từ tiếng Anh cổ*cor
danh từ
  1. mượn từ tiếng Do Thái cổכֹּרkōr

Ví dụ

  • lõi của quả táo hoặc quả mộc qua
  • trung tâm quảng trường
  • ’ , character’s .Đôi mắt buồn của Jones để lộ nỗi đau lan tỏa mà cuộc đối thoại có chủ đích của anh ấy chỉ gợi ý, trong khi dàn diễn viên hoàn hảo của Brolin truyền tải những gợi ý về sự vui tươi và ấm áp trong khi vẫn trung thực với chủ nghĩa khắc kỷ hiểm trở trong cốt lõi của nhân vật.

AI