chicken-hearted
tính từ (adjective)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Nhút nhát, nhát gantính từNot brave; lacking courage; cowardly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chicken-heartedDạng gốc (base form)
- more chicken-heartedSo sánh hơn (comparative)
- most chicken-heartedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chicken-heartedlytrạng từ | trạng từ | Một cách có tâm hồn gà; một cách đáng sợ |
| chicken-heartednessdanh từ | danh từ | Phẩm chất của lòng gà; hèn nhát |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- , rush-candle , , , […].