Dịch

cattle

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Gia súcdanh từDomesticated animal of the species Bos taurus (cows, bulls, steers, oxen etc), and other hoofed mammals of the genus Bos.
  2. Động vật nuôi khác như cừu, lợn, dê; hiếm dùng cho ngựadanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Certain other livestock, such as sheep, pigs or goats. Also rarely applied to horses.
  3. Người giống bò trong hành vi hoặc số phậndanh từthường dùng số nhiều (usually plural)People who resemble domesticated bovine animals in behavior or destiny.
  4. Phá hỏngđộng từngoại động từ (transitive)Ellipsis of cattle truck (“to fuck: to break, destroy”).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cattleDạng gốc (base form)
  2. cattlesSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tài sản
  1. đếm được (countable)thường dùng số nhiều (usually plural)chattel

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicatel
  2. từ tiếng Anglo-Normancatel“personal property”
  3. từ tiếng Latinh trung đạicapitāle

Cùng gốc (doublet)chattelcapital

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Gia súc
Thịt bò

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Nhiều gia súc đang bị bệnh gọi là BSE
  • , , , .Ngô mỏng được sử dụng một phần làm thức ăn cho người, và một phần làm thức ăn cho động vật nuôi khác như cừu, lợn, chủ yếu để vỗ béo lợn, vì mục đích này nó được coi là thích hợp một cách đặc biệt
  • ", ," Joolby ; ", , — . , ? […]""Thôi nào," Joolby ngắt lời bằng tiếng gầm impatient; "nói, nói, nói—chỉ toàn vậy thôi—đó là tất cả những gì mà tụi mày có thể làm, tụi bò. Mày vẫn nghĩ mình đang chơi trò đoán chữ à, cô gái?"

AI