Nghĩa chính
- Động sảndanh từTangible, movable property.
- Nô lệdanh từA slave.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chattelDạng gốc (base form)
- chattelsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chattel slaverydanh từ | danh từ | Hình thức nô lệ trong đó nô lệ là tài sản hợp pháp của một cá nhân |
| chattel housedanh từ | danh từ | Ngôi nhà gỗ nhỏ có thể di chuyển được của tầng lớp lao động |
| chattel paperdanh từ | danh từ | Tài liệu thể hiện cả nghĩa vụ tiền tệ và lợi ích bảo đảm đối với một số hàng hóa nhất định hoặc trong hợp đồng thuê một số hàng hóa nhất định |
| human chatteldanh từ | danh từ | Con người được coi là tài sản, tức là nô lệ |
| chattel slavery systemcụm từ | cụm từ | Chế độ chiếm hữu nô lệ |
| be the chatttel ofcụm từ | cụm từ | Là vật sở hữu của (nói về người nô lệ) |
| go away with all one's goods and chattelscụm từ | cụm từ | Tếch đi với tất cả đồ tế nhuyễn của riêng tây |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc chattelNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- […] , […] , .… mặc dù công ty đã đổi chủ nhiều lần qua nhiều thế kỷ, […] Nhưng chiếc hộp lúc nào cũng là một phần của những tài sản kiểu chattel.
- .Anh ta đối xử với họ như những món đồ chattel.
- .Chế độ làm thuê có hợp đồng thường được đối lập với chế độ nô lệ chattel.