Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Bromidedanh từA binary compound of bromine and some other element or radical.
- Muối bromidedanh từAny salt of hydrobromic acid.
- Ion bromidedanh từThe anionic form of a bromine atom.
- Người tẻ nhạt, kẻ rập khuôndanh từA dull person with conventional thoughts.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bromideDạng gốc (base form)
- bromidesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sodium bromidedanh từ | danh từ | Muối natri của axit hydrobromic (công thức hóa học NaBr) |
| acyl bromidedanh từ | danh từ | Các hợp chất hữu cơ chứa nhóm chức acyl gắn trực tiếp với nguyên tử brom |
| bromide paperdanh từ | danh từ | Loại giấy nhạy cảm được phủ gelatin tẩm bạc bromua, được sử dụng trong in tiếp xúc và phóng to |
| vinyl bromidedanh từ | danh từ | Anken brom hóa CH₂=CHBr |
| acetyl bromidedanh từ | danh từ | Hợp chất acyl bromua C₂H₃BrO, có thể được điều chế bằng phản ứng giữa photpho tribromua và axit axetic |
| curium bromidedanh từ | danh từ | Muối curium của axit bromhydric, CmBr₃ |
| silver bromidedanh từ | danh từ | Muối bạc của axit bromhydric, AgBr, đôi khi được sử dụng trong giấy ảnh |
| benzyl bromidedanh từ | danh từ | Hợp chất hữu cơ có công thức C₆H₅CH₂Br |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Lời sáo rỗng
- Lời sáo rỗng, lời vô vịA platitude.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc bromideNguồn gốc (etymology)
bromide
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Cố vấn của tôi ở trường đại học là một kẻ tẻ nhạt, người đã không có một ý nghĩ độc đáo nào trong nhiều năm.
- , .Chúng tôi hy vọng bài phát biểu sẽ bao gồm những lời trấn an, nhưng thay vào đó nó chỉ là những lời sáo rỗng nối tiếp nhau.
- " " .Một tuyên bố của WHO đưa ra hôm thứ Hai cho biết cơ quan này đã tìm thấy "nồng độ bromide cực cao" trong huyết tương lấy mẫu từ một số bệnh nhân bị mắc bệnh.