Dịch

benzyl bromide

danh từ (noun)
US/ˈbɛnzaɪl ˈbɹoʊ.maɪd/

Nghĩa chính

  1. Hợp chất hữu cơ có công thức C₆H₅CH₂Brdanh từkhông đếm được (uncountable)An organic compound with the formula C₆H₅CH₂Br.

AI