Nghĩa chính
- Loại giấy nhạy cảm được phủ gelatin tẩm bạc bromua, được sử dụng trong in tiếp xúc và phóng todanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sensitized paper coated with gelatin impregnated with silver bromide, used in contact printing and in enlarging.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bromide paperDạng gốc (base form)
- bromide papersSố nhiều (plural)