vidas là số nhiều của vida
vida
A1danh từ (noun)
Hay gặp/ˈbida/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- cuộc sống, đời sống, mạng sốngdanh từA1The existence of a person, animal, or organism, including the experiences that make up a lifetime.
- lối sống, cách sốngdanh từA2The way a person or group lives, including everyday habits and choices.
- sinh kế, nguồn sống, kế sinh nhaidanh từB1The work, income, or resources that someone needs to support themselves.
- cả đời, một đời, tuổi thọ, vòng đờidanh từA2The whole span of a person's existence, or how long that person lives.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cambiar de vida | Đổi đời, thay đổi cuộc sống | |
| dar la vida | Hy sinh tính mạng | |
| estilo de vidadanh từ | danh từ | Lối sống, phong cách sống |
| ganarse la vida | Kiếm sống | |
| perder la vida | Mất mạng, thiệt mạng | |
| vida cotidiana | Đời sống thường ngày | |
| durante toda la vida | Suốt cả đời | |
| llevar una vida | Sống một cuộc sống |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Anh yêu
- Anh yêu, em yêu, người yêua term of endearment; darling, sweetheart
Họ từ (word family)
cùng gốc vida- vidalismoSự ủng hộ chính trị của María Eugenia Vidal (1973-), một chính trị gia người Argentinadanh từ
- vidajenearCạyđộng từ
- antividaPhản sinh vậttính từ
- buscavidasNgười hối hả, người đi làm (người giỏi tìm việc làm dễ dàng và có thể dễ dàng khai thác mọi khả năng mình có để thành công trong cuộc sống và kiếm tiền)danh từ
Ví dụ
- , , .Điện ảnh là nghệ thuật, là ước mơ, là sự mô phỏng cuộc sống.
- .Màn đêm buông xuống đời tôi khi em ra đi.
- ¿ ?Sao lúc nào cậu cũng phải tỏ ra bất hảo thế?