Dịch

estados là số nhiều của estado

estado

A1danh từ (noun)phân từ (participle)
Hay gặp
/esˈtado/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. trạng thái, tình trạngdanh từA2The particular condition that someone or something is in at a specific time.
  2. phân từphân từA1Past participle of the verb estar, used to form compound tenses.
  3. quốc gia, nhà nước, chính quyềndanh từB1A nation or territory considered as an organized political community under one government.
  4. tiểu bang, bangdanh từB1A federated territory forming part of a sovereign federation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. estadoDạng gốc (base form)
  2. estadosSố nhiều (plural)
  3. estadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. estadaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

en buen estadoTrong tình trạng tốt
estado civilTình trạng hôn nhân
estado de saludTình trạng sức khỏe
jefe de estadoNguyên thủ quốc gia
en estadotính từĐang mong đợi, có con (có thai)
Estado Mayordanh từ riêngNhân viên tổng hợp
ciudad estadodanh từThành bang
ciudad-estadodanh từTiểu bang thành phố

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thước estado
  1. Thước estado, sải Tây Ban Nhaestado, Spanish fathom (a traditional unit of length equivalent to about 167 cm)

Ví dụ

  • ¡ !Bạn đã dán mắt vào màn hình đó suốt cả ngày rồi!
  • ¿ ?Bạn đã từng đến Hoa Kỳ bao giờ chưa?
  • .Chúng tôi đã làm việc với vấn đề đó suốt đêm.

AI