estados là số nhiều của estado
estado
A1danh từ (noun)phân từ (participle)
Hay gặp/esˈtado/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- trạng thái, tình trạngdanh từA2The particular condition that someone or something is in at a specific time.
- phân từphân từA1Past participle of the verb estar, used to form compound tenses.
- quốc gia, nhà nước, chính quyềndanh từB1A nation or territory considered as an organized political community under one government.
- tiểu bang, bangdanh từB1A federated territory forming part of a sovereign federation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| en buen estado | Trong tình trạng tốt | |
| estado civil | Tình trạng hôn nhân | |
| estado de salud | Tình trạng sức khỏe | |
| jefe de estado | Nguyên thủ quốc gia | |
| en estadotính từ | tính từ | Đang mong đợi, có con (có thai) |
| Estado Mayordanh từ riêng | danh từ riêng | Nhân viên tổng hợp |
| ciudad estadodanh từ | danh từ | Thành bang |
| ciudad-estadodanh từ | danh từ | Tiểu bang thành phố |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thước estado
- Thước estado, sải Tây Ban Nhaestado, Spanish fathom (a traditional unit of length equivalent to about 167 cm)
Ví dụ
- ¡ !Bạn đã dán mắt vào màn hình đó suốt cả ngày rồi!
- ¿ ?Bạn đã từng đến Hoa Kỳ bao giờ chưa?
- .Chúng tôi đã làm việc với vấn đề đó suốt đêm.
Họ từ (word family)
cùng gốc estado- estadounidenseMỹ, thuộc về nước Mỹtính từ, danh từA1
- estadounidensesSố nhiều của estadounidensetính từB1
- estadalEstadal (đơn vị đo chiều dài truyền thống tương đương khoảng 3,3 m)danh từ
- estadidadThành một tiểu bang, đặc biệt đề cập đến việc đề xuất kết nạp Puerto Rico là một tiểu bang của Hoa Kỳdanh từ