Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Từ bỏ quyềnđộng từngoại động từ (transitive)To relinquish (a right etc.); to give up claim to; to forgo.
- Miễn phíđộng từngoại động từ (transitive)To relinquish claim on a payment or fee which would otherwise be due.
- Đưa vào danh sách thanh lýđộng từngoại động từ (transitive)To release [a player] onto the waiver wire
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- waive sthtừ bỏ, miễn (cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| waiver wiredanh từ | danh từ | Một danh sách toàn giải đấu mà một cầu thủ thiếu kinh nghiệm sẽ được thêm vào trong một thời gian ngắn khi bị loại khỏi danh sách của một đội; bất kỳ đội nào trong giải đấu đều có thể đưa ra yêu cầu cho người chơi trong thời gian, khi kết thúc thời gian đó, người yêu cầu xếp hạng thấp nhất có quyền từ chối đầu tiên hoặc người chơi có thể trở thành cầu thủ tự do nếu không có người nhận |
| waiver of liability | Sự khước từ trách nhiệm pháp lý |
7 nghĩa khác
Động từ (verb) 5
Danh từ (noun) 2
Gạt sang một bên
- To put aside, avoid.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Nếu bạn từ bỏ quyền giữ im lặng, bất cứ điều gì bạn nói đều có thể được sử dụng để chống lại bạn tại tòa án.
- 1,200 , , , .Gần 1.200 cầu thủ sẽ bị cắt hợp đồng, đưa vào danh sách thanh lý hoặc bị loại, và cuộc tranh giành để có một suất trong đội tập luyện hoặc tìm bến đỗ mới sẽ diễn ra nhanh chóng.
- ?Bạn có thể miễn phí đó cho tôi không?
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc waiveNguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiweyven“to avoid, renounce”
- từ tiếng Anglo-Normanweyver“to abandon, allow to become a waif”
- từ tiếng Pháp cổwaif“waif”
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiweyven“to wave, waver”
- từ tiếng Bắc Âu cổveifa“to wave, swing”
- từ tiếng German nguyên thủy*waibijaną
danh từ
- từ tiếng Anglo-Normanwaive