Dịch

vulva

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Âm hộdanh từThe external female genitalia of humans and other placental mammals, which includes the clitoris, labia, and vulval vestibule/vulvar opening.
  2. Mấu bên của tuyến trùngdanh từA protrusion on the side of a nematode.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. vulvaDạng gốc (base form)
  2. vulvæ (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. vulvae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. vulvasSố nhiều (plural)

Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

blue vulvadanh từCơn đau giống như chuột rút ở vùng âm hộ do hưng phấn tình dục kéo dài
vulva dentatadanh từĐồng nghĩa với vagina dentata
vulvar openingdanh từLỗ giữa môi âm hộ nơi con cái và nước tiểu thoát ra; mở xoang niệu sinh dục
vulval vestibuledanh từPhần âm hộ nằm giữa môi bé, chứa các lỗ của âm đạo và niệu đạo

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhvulva

Ví dụ

  • gourmet's . .Âm hộ của lợn cái từng được ưa chuộng như món ăn của giới sành ăn. Người ta cho là có tác dụng kích dục.
  • .Âm đạo nối với các cơ quan bên ngoài ở âm hộ.
  • ?Âm hộ khác âm đạo thế nào?

AI