Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Khớp cầu của xương cánh tay trong bộ xương của một con nai sừng tấmdanh từkhông đếm được (uncountable)The ball joint of the humerus in a moose's skeleton.
- Hình dạng dương vật dễ nhận thấy của nam giới khi mặc quần áo bó sátdanh từkhông đếm được (uncountable)The noticeable shape of a man's penis when he is wearing tight clothes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- moose knuckleDạng gốc (base form)
- moose knucklesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Hình dạng dễ nhận thấy khi quần áo bó sát lọt vào giữa môi âm hộ của phụ nữ
- không đếm được (uncountable)The shape that is noticeable when tight-fitting clothing wedges between a woman's labia.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- […] , . , .
- , spray-painted […]
- , . . . […]