Dịch

moose knuckle

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Khớp cầu của xương cánh tay trong bộ xương của một con nai sừng tấmdanh từkhông đếm được (uncountable)The ball joint of the humerus in a moose's skeleton.
  2. Hình dạng dương vật dễ nhận thấy của nam giới khi mặc quần áo bó sátdanh từkhông đếm được (uncountable)The noticeable shape of a man's penis when he is wearing tight clothes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. moose knuckleDạng gốc (base form)
  2. moose knucklesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Hình dạng dễ nhận thấy khi quần áo bó sát lọt vào giữa môi âm hộ của phụ nữ
  1. không đếm được (uncountable)The shape that is noticeable when tight-fitting clothing wedges between a woman's labia.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • […] , . , .
  • , spray-painted […]
  • , . . . […]

AI