Dịch

ventures là số nhiều của venture

venture

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈvɛn.t͡ʃə/US/ˈvɛn.t͡ʃɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Việc mạo hiểmdanh từA risky or daring undertaking or journey.
  2. Điều may rủi, biến cố bất ngờdanh từAn event that is not, or cannot be, foreseen.
  3. Hàng gửi mạo hiểm, của cượcdanh từThe thing risked; especially, something sent to sea in trade.
  4. Mạo hiểm đi, dấn thânđộng từngoại động từ (transitive)To undertake a risky or daring journey.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ventureNguyên thể (infinitive)
  2. venturesSố nhiều (plural)
  3. venturedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. venturingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • venture sththận trọng nói/đưa ra cái gìShe hardly dared to venture an opinion.Cô ấy hầu như không dám đưa ra ý kiến.
  • venture to do sthmạo muội làm gìI ventured to suggest that she might have made a mistake.Tôi mạo muội gợi ý rằng cô ấy có thể đã mắc lỗi.
  • venture that…mạo muội cho rằng…He ventured that the data might be flawed.Anh ấy mạo muội cho rằng dữ liệu có thể bị sai.
  • venture sth (on sth)dám đánh bạc cái gì (vào việc gì)

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 5
Liều
  1. ngoại động từ (transitive)Liều, đem ra mạo hiểmTo risk or offer.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Rút gọn từ adventure

Ví dụ

  • .Tim tôi đập rộn ràng khi hai chúng tôi lên đường trong đêm lạnh để dấn thân vào chuyến đi nguy hiểm này.
  • .Có một người ngẫu nhiên giương cung bắn và trúng vua Israel ngay khe hở giữa các giáp nối của áo giáp.
  • .Hàng gửi mạo hiểm của tôi không dồn hết vào một con tàu.

AI