Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hất ngã, đánh văng khỏi yênđộng từngoại động từ (transitive)To dislodge or remove (someone) from a seat, especially on horseback.
- Truất ngôi, phế truất, lật đổđộng từngoại động từ (transitive)To remove (someone) from an office or position, especially a political one; to dethrone.
- Thay thế, đánh bật, soán ngôiđộng từngoại động từ (transitive)To cause (something) to be removed or replaced in its role; to displace, to overturn.
- Làm bất an, làm hoảng hốtđộng từngoại động từ (transitive)To upset the composure of (someone); to astound, to shock, to unsettle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- unseat sbhất cẳng ai, truất quyền ai
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tuột ra
- nội động từ (intransitive)Tuột ra, trật ra, lỏng raTo come off or out of a seat.
Ví dụ
- .Con ngựa hoảng sợ lồng lên và hất văng người kỵ mã xuống.
- , .Sau khi mất ghế vào tay một đảng viên Tory, bà đã thành công trong việc đánh bại ông ta trong cuộc tổng tuyển cử tiếp theo.
- .Báo in đang dần bị thay thế bởi các ấn phẩm kỹ thuật số.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc unseatNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha