Dịch

reseat

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cung cấp (ví dụ: một căn phòng) nhiều chỗ ngồi hơn hoặc mớiđộng từngoại động từ (transitive)To provide (e.g. a room) with more, or new, seats.
  2. Cho (ai đó) ngồi lại, nhường cho ai đó một chỗ khácđộng từngoại động từ (transitive)To seat (someone) again, to give somebody a different seat.
  3. Cắm lại (cái gì đó) vào ổ cắm của nóđộng từngoại động từ (transitive)To plug (something) back into its socket.
  4. Lắp (thứ gì đó, đặc biệt là cái van) vào đúng vị trí của nóđộng từngoại động từ (transitive)To fit (something, especially a valve) back into its place.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reseatNguyên thể (infinitive)
  2. reseatsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. reseatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. reseatingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Ngồi xuống một lần nữa
  1. nội động từ (intransitive)To sit down again.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • : .
  • , : .
  • , computer's .

AI