reseat
động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cung cấp (ví dụ: một căn phòng) nhiều chỗ ngồi hơn hoặc mớiđộng từngoại động từ (transitive)To provide (e.g. a room) with more, or new, seats.
- Cho (ai đó) ngồi lại, nhường cho ai đó một chỗ khácđộng từngoại động từ (transitive)To seat (someone) again, to give somebody a different seat.
- Cắm lại (cái gì đó) vào ổ cắm của nóđộng từngoại động từ (transitive)To plug (something) back into its socket.
- Lắp (thứ gì đó, đặc biệt là cái van) vào đúng vị trí của nóđộng từngoại động từ (transitive)To fit (something, especially a valve) back into its place.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Ngồi xuống một lần nữa
- nội động từ (intransitive)To sit down again.
Họ từ (word family)
cùng gốc reseatVí dụ
- : .
- , : .
- , computer's .