Dịch

substituted là quá khứ và phân từ quá khứ của substitute

substitute

B1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Đặt, dùng ai, cái gì thay thế cái khácđộng từngoại động từ (transitive)To use in place of something else, with the same function.
  2. Thay bằngđộng từngoại động từ (transitive)To use X in place of Y.
  3. Đổi thànhđộng từngoại động từ (transitive)To use Y in place of X; to replace X with Y.
  4. Đồ thay thếdanh từA replacement or stand-in for something that achieves a similar result or purpose.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. substituteNguyên thể (infinitive)
  2. substitutesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. substitutedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. substitutingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • substitute for sb/sthngười/thứ thay thế ai/cái gìPaul's father only saw him as a substitute for his dead brother.Cha của Paul chỉ coi cậu như người thay thế cho người anh đã mất của cậu.
  • substitute A for Bdùng A thay cho BMargarine can be substituted for butter in this recipe.Bơ thực vật có thể được dùng thay cho bơ trong công thức này.
  • substitute B with/by Athay B bằng AButter can be substituted with margarine in this recipe.Bơ có thể được thay bằng bơ thực vật trong công thức này.
  • substitute sb/sththay thế ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

substitute teacherdanh từGiáo viên cung ứng
salt substitutedanh từChất có vị mặn và thay thế cho muối ăn (chủ yếu là natri clorua) nhưng chứa ít natri hơn đáng kể; thường ở đâu đó từ một nửa đến gần như bằng không
milk substitutedanh từChất lỏng thay thế sữa (thường và đặc biệt là sữa bò) trong chế độ ăn kiêng hoặc công thức nấu ăn (dành cho người lớn)
substitute gooddanh từMột hàng hóa mà người tiêu dùng cho là giống với một hàng hóa khác, điều này làm giảm cầu về hàng hóa đó
sugar substitutedanh từChất tạo ngọt
service as a software substitutedanh từMô hình điện toán trong đó người dùng thực hiện các tác vụ điện toán cá nhân bằng cách dựa vào dịch vụ được vận hành từ xa, thay vì thực thi phần mềm cục bộ trên thiết bị của họ
sheriff-substitutedanh từQuyền cảnh sát trưởng ở một quận hoặc thành phố của Scotland, giống như phó cảnh sát trưởng do Vương thất bổ nhiệm, nhưng không giống như phó cảnh sát trưởng bị buộc phải cư trú trong khu vực tư pháp của mình và bị cấm đảm nhận công việc khác
substitutes' benchdanh từChiếc ghế mà các cầu thủ ngồi khi họ không thi đấu

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 4
Thay người
  1. ngoại động từ (transitive)To remove (a player) from the field of play and bring on another in his place.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đồ thay thế
Cầu thủ dự bị
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisubstituten
  2. từ tiếng Latinhsubstitutus

Ví dụ

  • .Tôi không có hành tây nên đã thay thế bằng hành tây tây
  • .Tôi phải thay những bộ phận mới cho những bộ phận cũ
  • .Tôi phải đổi những bộ phận cũ thành những bộ phận mới

AI