Dịch

skipped là quá khứ và phân từ quá khứ của skip

skip

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 31 nghĩa
  1. Nhảyđộng từnội động từ (intransitive)To move by hopping on alternate feet.
  2. Nhảy nhót, tung tăngđộng từnội động từ (intransitive)To leap about lightly.
  3. Lướt nảy, nảy trên mặt nướcđộng từnội động từ (intransitive)To skim, ricochet or bounce over a surface.
  4. Bước nhảy chân sáo, cú nhảydanh từA leaping or jumping movement; the action of one who skips.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. skipNguyên thể (infinitive)
  2. skipsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. skippedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. skippingPhân từ I (present participle)
  5. skipperNgười làm (agent noun)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • skip sthbỏ việc gì
  • skip over sthbỏ qua cái gìI skipped over the last part of the book.Tôi đã bỏ qua phần cuối của cuốn sách.
  • skip to sthnhảy đến cái gìI suggest we skip to the last item on the agenda.Tôi đề nghị chúng ta nhảy đến mục cuối cùng trong chương trình.
  • skip sth (across, over, etc. sth)ném cái gì (qua, qua trên v.v. cái gì)

31 nghĩa khác

Động từ (verb) 10
Danh từ (noun) 21
Ném lia
  1. ngoại động từ (transitive)Ném lia, liệngTo throw (something), making it skim, ricochet, or bounce over a surface.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiskippen
  2. từ tiếng German nguyên thủy*skupjaną
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*ksewbʰ-“to push, throw, shake”
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiskep
  2. từ tiếng Anh cổsceppe
  3. từ tiếng Bắc Âu cổskeppa
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiskipper
  2. từ tiếng Hạ Đức trung đạischipper“captain”

Ví dụ

  • .Cô bé sẽ nhảy chân sáo từ đầu vỉa hè này sang đầu bên kia.
  • , / , ?Chú cừu non mà sự hoang phí của ngươi bắt phải đổ máu hôm nay, / Liệu có nhảy nhót vui đùa nếu có được lý trí như ngươi?
  • .Hòn đá sẽ lướt nảy trên mặt ao.

AI