shes là số nhiều của she
she
A1đại từ (pronoun)danh từ (noun)động từ (verb)từ hạn định (determiner)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- cô ấy, bà ấyđại từA1Used to refer to a female person or animal previously mentioned or known from context.
- người đó, ai đóđại từA2Used to refer to a person whose gender is unknown or not relevant.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- sheDạng gốc (base form)
- shesSố nhiều (plural)
- herself (bất quy tắc)Phản thân (reflexive)
Phản thân không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| that's what she saidcụm từ | cụm từ | Câu trả lời mang tính chất đùa nhằm thu hút sự chú ý đến khả năng ám chỉ tình dục trong điều vừa nói |
| she'stừ viết tắt | từ viết tắt | Cô ấy là, chị ấy là, bà ấy là |
| he/sheđại từ | đại từ | Anh ấy hoặc cô ấy; số ít trong số họ, được sử dụng như một tài liệu tham khảo trung lập về giới tính cho ngôi thứ ba số ít |
| he or sheđại từ | đại từ | Anh ấy hoặc cô ấy; được sử dụng như một tài liệu tham khảo trung lập về giới tính cho ngôi thứ ba số ít |
| she/heđại từ | đại từ | Cô ấy hoặc anh ấy; số ít trong số họ, được sử dụng như một tham chiếu trung tính về giới tính (nhị phân) cho ngôi thứ ba số ít |
| he said, she saiddanh từ | danh từ | Các báo cáo mâu thuẫn từ hai hoặc nhiều bên về một vấn đề, thường liên quan đến tình huống giữa một người đàn ông và một người phụ nữ mà không có nhân chứng nào khác |
| she-tiền tố | tiền tố | Con cái, thường là một con vật |
| he-shedanh từ | danh từ | Người phụ nữ đồ tể (hoặc nam tính); (đôi khi cũng vậy) một người chuyển giới nam (được coi là phụ nữ nam tính) |
6 nghĩa khác
Đại từ (pronoun) 3
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Từ hạn định (determiner) 1
Nó
- Nó, con tàuA ship or boat.
- Nó, đất nước nàyA country, or sometimes a city, province, planet, etc.
- A thing, especially a machine or other object, such as a car, a computer, or (poetically) a season.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Người đó
Họ từ (word family)
cùng gốc sheNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạische
- từ tiếng Anh cổhēo
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*hiju
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Cô ấy có vẻ là một cô gái thông minh, Isabel của bạn.
- , isn’t ?Con tàu này đẹp thật đấy, phải không?
- , .Nơi đó nghèo, nhưng có phong cảnh hữu tình và con người thân thiện.