她
HSK1
Hay gặptā
Nghĩa chính
- cô ấy, chị ấy, bà ấyđại từThird-person singular pronoun used to refer to one female person.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
她
tā
Bộ: 女 · nữ (đàn bà)6 nét
she, herNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Anh ấy yêu cô ấy.
- ?Chị ấy là ai?
- 。Cô ta bán hoa.