Dịch

proved là quá khứ và phân từ quá khứ của prove

prove

B1động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp
UK/pɹəʊv/US/pɹuv/nguồn

Dạng gốc:proove

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. chứng minh, xác minhđộng từB1ngoại động từ (transitive)to demonstrate that something is true or valid
  2. tỏ ra, hóa rađộng từB1nội động từ (intransitive)động từ nối (linking verb)to turn out or be found to be

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. proveNguyên thể (infinitive)
  2. provesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. provedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. proven (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. provingPhân từ I (present participle)

Phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • prove sthchứng minh cái gìThey hope this new evidence will prove her innocence.Họ hy vọng bằng chứng mới này sẽ chứng minh sự vô tội của cô ấy.
  • prove sth to sbchứng minh cái gì cho aiJust give me a chance and I'll prove it to you.Hãy cho tôi một cơ hội và tôi sẽ chứng minh nó cho bạn.
  • prove (that)…chứng minh (rằng)…This proves (that) I was right.Điều này chứng minh (rằng) tôi đã đúng.
  • prove sb/sth/yourself + adj./nounchứng minh ai/cái gì/bản thân + adj./nounShe was determined to prove everyone wrong.Cô ấy quyết tâm chứng minh mọi người đều sai.
  • prove sb/sth/yourself to be/have sthchứng minh ai/cái gì/bản thân là/có cái gìYou've just proved yourself to be a liar.Bạn vừa chứng minh mình là kẻ nói dối.
  • prove what, how, etc…chứng minh cái gì, như thế nào…This just proves what I have been saying for some time.Điều này chỉ chứng minh những gì tôi vẫn nói từ lâu.

7 nghĩa khác

Động từ (verb) 6
Danh từ (noun) 1
Thử thách
  1. ngoại động từ (transitive)Thử thách, kiểm nghiệmTo put to the test, to make trial of.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiproven
  2. từ tiếng Anh cổprōfian“to esteem, regard as, evince, try, prove”
  3. từ tiếng Pháp cổprover“to prove”

Cùng gốc (doublet)probe

Ví dụ

  • , .Nếu muốn chứng minh điều gì thì trước hết phải biết là nó đúng đã.
  • .Hóa ra đó là một ngày lạnh giá.
  • để chứng minh ý chí

AI