Dịch

owning là một dạng của own

own

A1tính từ (adjective)động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. riêng, của riêng, chính mìnhtính từA1không so sánh (not comparable)Belonging to oneself; not shared with anyone else.
  2. sở hữu, làm chủ, cóđộng từA1ngoại động từ (transitive)To legally have or possess something as property.
  3. thừa nhận, nhận trách nhiệm, thú nhậnđộng từB2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To admit, acknowledge, or accept responsibility for something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ownNguyên thể (infinitive)
  2. ownsSố nhiều (plural)
  3. ownedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. owningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • own sthsở hữu cái gì
  • own sbthắng chết aiYeah right, she totally owned you, man!Đúng rồi, cô ấy thắng chết ông rồi, ông bạn ơi!
  • own to sth/to doing sththú nhận việc gì/việc làm gìHe owned to a feeling of guilt.Anh ấy thú nhận có cảm giác tội lỗi.
  • own (that)…thú nhận (rằng)…She owned (that) she had been present.Cô ấy thú nhận (rằng) mình đã có mặt ở đó.

12 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 9
Danh từ (noun) 1
Ruột thịt
  1. không so sánh (not comparable)Ruột thịt, trong nhàPeculiar, domestic.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạioun
  2. từ tiếng Anh cổāgen“own, proper, peculiar”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*aigan“own”

Cùng gốc (doublet)eigen-

động từ, danh từ

Tạo ngược từ owner

Ví dụ

  • .Mỗi người có khẩu vị riêng
  • , .Khi chúng tôi chuyển sang nhà mới, lũ trẻ sẽ mỗi đứa có một phòng ngủ riêng.
  • ?Bạn có xe máy không?

AI