Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- do sở hữu, thuộc sở hữu, thuộc sở hữu củatính từA2không so sánh (not comparable)Owned by a particular group (e.g., black‑owned, woman‑owned).
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| privately owned | Thuộc sở hữu tư nhân | |
| black-owned | Do người da đen sở hữu | |
| family-owned | Do gia đình sở hữu | |
| woman-owned | Do phụ nữ sở hữu | |
| state-ownedtính từ | tính từ | Được sở hữu, kiểm soát bởi phạm vi và trách nhiệm và được coi là nguồn lực của quốc gia hoặc thành phố, với chính quyền trung ương hoặc các cơ quan và tổ chức của chính quyền trung ương là công cụ hữu hình |
| pre-ownedtính từ | tính từ | Đồ cũ |
| state-owned enterprisedanh từ | danh từ | Doanh nghiệp nhà nước |
| community ownedtính từ | tính từ | Tài sản hoặc tổ chức: được sở hữu và kiểm soát thông qua một số cơ chế đại diện cho phép cộng đồng tác động đến hoạt động hoặc việc sử dụng của họ và được hưởng các lợi ích phát sinh |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Quá khứ và phân từ quá khứ của own
- simple past and past participle of own
Họ từ (word family)
cùng gốc ownedVí dụ
- .Anh ấy từng làm việc tại nông trại do ông bà anh ấy sở hữu.
- .Anh ta làm như mình làm chủ nơi này vậy.