Dịch

state-owned

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được sở hữu, kiểm soát bởi phạm vi và trách nhiệm và được coi là nguồn lực của quốc gia hoặc thành phố, với chính quyền trung ương hoặc các cơ quan và tổ chức của chính quyền trung ương là công cụ hữu hìnhtính từOwned, controlled by, under the purview and responsibility, and counted as a resource of the country or city state, with central government or its agencies and institutions as the visible instrument.

Cụm từ (phrase)

state-owned enterprisedanh từDoanh nghiệp nhà nước

Ngôn ngữ khác

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • Eurostar's , country's SNCF 55% , SNCB 5% .
  • Algerie 100% .
  • .

AI