Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
public ownership
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
p
ʌ
b
l
ɪ
k
ˈ
əʊ
n
ə
ʃ
ɪ
p
/
US
/ˈ
p
ʌ
b
l
ɪ
k
ˈ
oʊ
n
ɚ
ʃ
ɪ
p
/
Nghĩa chính
1
Sở hữu công cộng
danh từ
không đếm được
(uncountable)
state ownership.
Ví dụ
"
Taking
train
operations
back
into
public
ownership
is
an
essential
part
of
making
the
change
to
make
in
the
railway
better
,
"
he
concludes
.
AI
1
Sở hữu công cộng
1
Sở hữu công cộng
1
Sở hữu công cộng