Dịch

manuals là số nhiều của manual

manual

B2TOEICdanh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Thủ côngdanh từSynonym of handbook.
  2. Sách hướng dẫn sử dụngdanh từA booklet that instructs on the usage of a particular machine or product.
  3. Bài tập thao tác vũ khídanh từA drill in the use of weapons, etc.
  4. Bằng taytính từPerformed with the hands.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. manualDạng gốc (base form)
  2. manualsSố nhiều (plural)
  3. more manualSo sánh hơn (comparative)
  4. most manualSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

instruction manualSách hướng dẫn
manual labourLao động chân tay
manual transmissiondanh từSố sàn
manual workerCông nhân lao động chân tay
owner's manualSách hướng dẫn
user manualSách hướng dẫn cho người dùng
manual labordanh từLao động chân tay, lao động tay chân
manual workdanh từĐồng nghĩa với manual labor

12 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Tính từ (adjective) 2
Sách nghi thức
  1. An old office-book like the modern Roman Catholic ritual.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimanuel
  2. từ tiếng Pháp cổmanuel
  3. từ tiếng Latinh muộnmanuāle“handbook, manual”
tính từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimanuel
  2. từ tiếng Anglo-Normanmanuel
  3. từ tiếng Pháp cổmanual

Ví dụ

  • ; ?Máy rửa bát bị hỏng rồi; bạn có nhớ chúng ta để cuốn sách hướng dẫn sử dụng ở đâu không?
  • .Cô ấy lấy tay cào mạnh mớ tóc bù xù của mình.
  • , .Giáo viên giục học sinh tự kiểm tra lại bằng tay, vì có một số lỗi công cụ kiểm tra chính tả không phát hiện ra.

AI