Nghĩa chính
- Điều khiển bằng taytrạng từkhông so sánh (not comparable)By hand.
- Thủ công, bằng sức ngườitrạng từkhông so sánh (not comparable)Using a human, as opposed to a computer.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| adjust manually | Điều chỉnh bằng tay | |
| check manually | Kiểm tra thủ công | |
| control manually | Điều khiển bằng tay | |
| enter manually | Nhập liệu bằng tay | |
| operate manually | Vận hành thủ công | |
| set manually | Cài đặt thủ công | |
| manually pleasuređộng từ | động từ | Thủ dâm (ai đó) bằng tay |
| manually adjust | Điều chỉnh bằng tay |
Ví dụ
- kích thích ai đó bằng tay
- ’ , , .Ban quản lý cửa hàng của Starbucks đã hướng dẫn nhân viên cách xử lý thủ công sự cố gián đoạn hệ thống, và công ty sẽ đảm bảo mọi người được trả lương đầy đủ cho toàn bộ số giờ làm việc, theo phát ngôn viên Jaci Anderson của Starbucks.
- .Bây giờ bạn đang thở một cách chủ động.
Họ từ (word family)
cùng gốc manuallyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- a manoTiếng Tây Ban Nhatương đương