Dịch

人工

HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: nhân công
rén gōng

Nghĩa chính

  1. Nhân tạoartificial
  2. Nhân lực, công lao độngmanpower
  3. Thủ công, làm bằng taymanual work

Chữ và bộ thủ (character, radical)

人
rénnhân
Bộ: 人 · nhân (người)2 nét
man; people; mankind; someone else
工
gōngcông
Bộ: 工 · công (công việc, thợ)3 nét
labor, work; worker, laborer

Cụm từ (phrase)

人工呼吸Hô hấp nhân tạo
人工成本Chi phí nhân công
人工智能Trí tuệ nhân tạo
人工费Tiền công
人工降雨Mưa nhân tạo
人工种植Trồng nhân tạo
人工智能领域Lĩnh vực trí tuệ nhân tạo

Ví dụ

  • AI。AI là Trí tuệ nhân tạo.
  • 。Con người phải lao động.
  • 。Tôi không phải là công nhân.

AI