Nghĩa chính
- Nhân lựcdanh từkhông đếm được (uncountable)The total number of all available workers; the workforce.
- Sức ngườidanh từkhông đếm được (uncountable)The power exerted by a single person.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| increase manpower | Tăng cường nhân lực | |
| lack of manpower | Sự thiếu thốn nhân lực | |
| military manpower | Quân số | |
| shortage of manpower | Sự thiếu hụt nhân lực | |
| skilled manpower | Nhân lực có tay nghề | |
| waste of manpower | Lãng phí sức người |
Xuất hiện ở từ khác
- mano de obraTiếng Tây Ban Nhatương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc manpowerNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- các đợt tăng cường nhân lực theo từng giai đoạn
- những con kênh được đào hoàn toàn bằng sức người
- .Algeria cần gia tăng nguồn nhân lực.