treadle
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bàn đạp hoặc đòn bẩy vận hành bằng chân để tạo ra chuyển độngdanh từA foot-operated pedal or lever that generates motion.
- Thiết bị được dẫn động bằng bánh xe đi qua nódanh từA device actuated by wheels passing over it.
- Chalaza.chưa dịchdanh từ
- Sử dụng bàn đạpđộng từnội động từ (intransitive)To use a treadle.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Nhấn một bàn đạp hoặc một dãy bàn đạp cụ thể trên máy dệt
- ngoại động từ (transitive)To press a specific treadle or sequence of treadles on the loom.
Họ từ (word family)
cùng gốc treadleVí dụ
- , , , , , .
- , . . , , .
- , , , .