artificial
A2tính từ (adjective)
/aɾtifiˈθjal/nguồn
Nghĩa chính
- Nhân tạotính từartificial
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- artificialDạng gốc (base form)
- artificialesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fuegos artificialesdanh từ | danh từ | Pháo hoa, pháo bông |
| inteligencia artificial | Trí tuệ nhân tạo | |
| luz artificial | Ánh sáng nhân tạo | |
| material artificial | Vật liệu nhân tạo | |
| sabor artificial | Hương vị nhân tạo | |
| fuego artificialdanh từ | danh từ | Pháo hoa, pháo bông |
| isla artificial | Đảo nhân tạo | |
| canal artificial | Kênh nhân tạo |
Ví dụ
- ¿ ?Bạn biết bao nhiêu về trí tuệ nhân tạo?
- , .Ngày mai, họ sẽ phóng một vệ tinh nhân tạo.
- ¿ ?Pháo hoa đã có từ khi nào vậy?
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc artificialTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Xuất hiện ở từ khác
- naturaltrái nghĩaĐược làm bằng thành phần hoặc phương pháp nhân tạo, trái với hàm ý của natural trong nghĩa này.