Dịch

人为

人為
HSK7-9
Hay gặp
Hán-Việt: nhân vay
rén wéi

Nghĩa chính

  1. Nhân tạoartificial
  2. Do con người tạo ra, nhân tạoman-made
  3. Do con người gây rahaving human cause or origin
  4. Sức người, nỗ lực của con ngườihuman attempt or effort

Chữ và bộ thủ (character, radical)

人
rénnhân
Bộ: 人 · nhân (người)2 nét
man; people; mankind; someone else
为
wèivay
Bộ: 丶 · chủ (điểm, chấm)4 nét
do, handle, govern, act; be

Ví dụ

  • 。Một người phải có trách nhiệm với những hành động của mình.
  • 。Nhiều người không thể hiểu nổi hành động của các hacker.
  • 。Trái đất từng được tin rằng nó là một mặt phẳng.

AI