manual
A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/maˈnwal/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thủ công, bằng taytính từmanual (performed by the hands)
- Chạy bằng tay, cơ họctính từmanual (operated by the hands)
- Thủ công, do người làmtính từmanual (performed by a human)
- Sổ tay, sách hướng dẫndanh từmanual (handbook)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- manualDạng gốc (base form)
- manualesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| coche manual | Xe số sàn | |
| manual de instrucciones | Sách hướng dẫn sử dụng | |
| manual de usuario | Sách hướng dẫn sử dụng | |
| trabajo manual | Lao động chân tay | |
| de manualtính từ | tính từ | Sách giáo khoa (có tính chất điển hình của một số loại hiện tượng) |
| destreza manual | Sự khéo tay | |
| transmisión manual | Hộp số sàn | |
| consultar el manual | Tra cứu sách hướng dẫn |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sách hướng dẫn sử dụng
- manual (booklet with instructions)
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc manualNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Anh ấy có sự khéo léo trong công việc thủ công.
- ¿ ?Bạn đã bao giờ lái xe số sàn chưa?
- .Chẳng ai sinh ra đã biết tuốt mọi thứ cả.
Xuất hiện ở từ khác
- hecho a manođồng nghĩathuộc về tay, làm bằng tay (thường dùng cho lao động hoặc công việc)