Dịch

jumped là quá khứ và phân từ quá khứ của jump

jump

A1động từ (verb)danh từ (noun)trạng từ (adverb)tính từ (adjective)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 42 nghĩa
  1. nhảy, bật qua, nhảy xuống, nhảy dùđộng từA1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To leap, clear an obstacle, fall from a height, or leave an aircraft by parachute.
  2. cú nhảy, bước nhảydanh từA1A leap or act of jumping, especially one upward or across a gap.
  3. giật mình, giật bắnđộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To jerk the body involuntarily in response to something sudden or alarming.
  4. tăng vọt, tăng đột biếnđộng từB2nội động từ (intransitive)To increase sharply and suddenly in number, price, or value.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jumpNguyên thể (infinitive)
  2. jumpsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. jumpedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. jumpingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • jump over sthnhảy qua cái gìHe jumped over the wall to get away.Anh ấy nhảy qua bức tường để bỏ trốn.
  • jump sthnhảy qua cái gìCan you jump that gate?Bạn có nhảy qua cái cổng đó được không?
  • jump sth over sthcho ngựa nhảy qua cái gìI jumped my horse over all the fences.Tôi cho ngựa nhảy qua tất cả các rào chắn.
  • jump by…nhảy…Prices jumped by 60% last year.Giá cả đã nhảy 60% năm ngoái.
  • jump (from…) (to…)nhảy (từ…) (lên…)Sales jumped from $2.7 billion to $3.5 billion.Doanh số nhảy từ 2,7 tỷ lên 3,5 tỷ đô-la.
  • jump (about/around) (from sth to sth)nhảy (lung tung) (từ cái gì sang cái gì)

42 nghĩa khác

Động từ (verb) 20
Danh từ (noun) 20
Trạng từ (adverb) 1
Tính từ (adjective) 1
Chen hàng
  1. ngoại động từ (transitive)Chen hàng, chen lấnTo move to a position (in a queue/line) that is further forward.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhảy
Giật mình
Nhảy qua
Tấn công bất ngờ

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạijumpen“to walk quickly, run, jump”
  2. từ tiếng German nguyên thủy*gumbōną“to hop, skip, bounce”

Ví dụ

  • ! — !Cẩn thận! Đừng nhảy, không là ngã đấy!
  • .Anh ấy giật nảy người khi ngước lên thấy một người đàn ông đang đứng trước mặt mình.
  • 10% .Giá cổ phiếu đã tăng vọt 10% sau khi công ty công bố mức lợi nhuận kỷ lục.

AI