Nghĩa chính
- Chớp lấyđộng từTo accept (an opportunity, chance, job etc.) quickly and eagerly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- jump atNguyên thể (infinitive)
- jumps atNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- jumped atQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- jumping atPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| jump at the chanceđộng từ | động từ | Nắm bắt ngay cơ hội |
| jump at the opportunityđộng từ | động từ | Ngay lập tức nắm bắt một cơ hội cụ thể |
| jump at one's own shadowđộng từ | động từ | Trở nên đặc biệt rụt rè |
Ví dụ
- .
- .
- .