Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Xuất hiện một cách đột ngộtđộng từTo emerge suddenly.
- Thoát khỏi một vòng lặp, hàm, v.v. kết thúc việc thực thi trước khi nó đạt đến điều kiện kết thúcđộng từTo exit a loop, function, etc. ending its execution before it has reached its terminating condition.
- Rõ ràng là khác biệt rõ rệt; thu hút sự chú ý của người quan sát ngay lập tứcđộng từTo be obviously, noticeably different; to capture an observer's attention at once.
- Trục xuất (một thành viên) khỏi một băng nhóm tội phạm bằng cách đánh đập họđộng từngoại động từ (transitive)To expel (a member) from a criminal gang by beating them up.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- jump outNguyên thể (infinitive)
- jumps outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- jumped outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- jumping outPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| jump out of one's skincụm từ | cụm từ | Giật nảy mình ngạc nhiên; giật nảy mình sợ hãi |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Không chung thủy
- Không chung thủy; lừa dối đối tácTo be unfaithful; to cheat on a partner.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , .
- , .
- , . , . . ?