Dịch

jump in

động từ (verb)
UK/d͡ʒʌmp ˈɪn/

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Lên nhanh, nhảy vàođộng từTo enter something quickly, usually a mode of transport.
  2. Tham gia nhanh, nhảy vàođộng từTo join in on an activity quickly.
  3. Cắt lời, xen vàođộng từTo interrupt someone while they are speaking.
  4. Buộc vào băng nhóm, ép nhậpđộng từTo initiate into an organization, usually a gang, with violence.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jump inNguyên thể (infinitive)
  2. jumps inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. jumped inQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. jumping inPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

go jump in the lakecụm từDùng để bảo ai đó hãy đi đi hoặc yêu cầu của họ sẽ không được đáp ứng
jump in one's skinđộng từBắt đầu với sự sợ hãi
jump in with both feetđộng từPhải hết lòng dấn thân
a jump in pricesMức tăng giá đột ngột
a jump in demandMức tăng nhu cầu
a jump in temperatureMức tăng nhiệt độ đột ngột
jump into actionđộng từĐáp lại một sự kiện nào đó bằng hoạt động tràn đầy năng lượng
jump into somethingNhảy vào cái gì

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Đánh bài nhanh
  1. Đánh bài nhanh, bỏ qua lượtTo play a card that matches the top card in the discard pile out of turn.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Ví dụ

  • , .
  • +2, / , +2, +2 , , . […] .
  • !

AI