Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
a jump in demand
US
/
ə
ˈ
dʒ
ʌ
m
p
ɪ
n
d
ɪ
ˈ
m
æ
n
d
/
Nghĩa chính
1
Mức tăng nhu cầu
Ví dụ
There
was
a
jump
in
demand
during
the
festival
.
Nhu cầu đã tăng vọt trong dịp lễ hội.
Xuất hiện ở từ khác
jump
kết hợp
mức tăng nhu cầu
AI
1
Mức tăng nhu cầu
1
Mức tăng nhu cầu
1
Mức tăng nhu cầu