jumpers là số nhiều của jumper
Nghĩa chính
Thêm 17 nghĩa- Áo ngoài mặc chui đầudanh từSomeone or something that jumps, e.g. a participant in a jumping event in track or skiing.
- Người nhảy lầu tự tửdanh từA person who attempts suicide by jumping from a great height.
- Dây nối tạmdanh từA short length of electrical conductor, to make a temporary connection.
- Nối bằng dây nối tạmđộng từngoại động từ (transitive)To connect with an electrical jumper.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| christmas jumper | Áo len Giáng sinh | |
| jumper cables | Dây câu bình ắc quy | |
| wear a jumper | Mặc áo len | |
| woollen jumper | Áo len | |
| jumper cabledanh từ | danh từ | Cáp khởi động xe, dây câu bình |
| jumper lead | Dây câu bình ắc quy | |
| jumper wire | Dây nối mạch | |
| wool jumper | Áo len lông cừu |
17 nghĩa khác
Danh từ (noun) 17
Cáp nối toa xe
- An electrical connection between the vehicles of a train, usually a passenger train; a jumper cable.
Ví dụ
- .Nhiều chấn thương cột sống cổ được ghi nhận ở những người bị ngã hơn là những người nhảy lầu tự tử.
- three-car 19 , , .Để kết nối giữa các toa của một bộ ba toa, 19 cáp nối chính được cung cấp cho các cáp điều khiển và cáp phụ của tàu, một đường bus dương, và một cáp nối nguồn phụ cho các mạch sưởi.
- ?Chiếc áo len bao nhiêu tiền?
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc jumper- jumperismCác hoạt động tôn giáo của những người nhảy cầu (Những người theo đạo Giám lý Calvin ở xứ Wales có đặc điểm thờ cúng là co giật dữ dội)danh từ
- jumperlessKhông có áo liền quần (quần áo)tính từ
- jumperlikeGiống hoặc đặc trưng của một người nhảytính từ
- jumperwalkLoại bậc thang dành cho người đi bộ thuộc sở hữu của thành phố được xây dựng trực tiếp trên vỉa hè thay vì trên các trụ kết cấu nâng cao riêng biệtdanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha