Dịch

jumperism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Các hoạt động tôn giáo của những người nhảy cầu (Những người theo đạo Giám lý Calvin ở xứ Wales có đặc điểm thờ cúng là co giật dữ dội)danh từkhông đếm được (uncountable)The religious practices of the jumpers (Calvinistic Methodists in Wales whose worship was characterized by violent convulsions).

Nguồn gốc (etymology)

AI