Nghĩa chính
- Nhảy lên xeđộng từTo board a vehicle.
- Chỉ trích dữ dộiđộng từTo attack verbally, to criticise excessively.
- Tận dụng ngayđộng từTo take immediate action regarding; to avail oneself of without delay.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- jump onNguyên thể (infinitive)
- jumps onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- jumped onQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- jumping onPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| get a jump onđộng từ | động từ | Bắt đầu sớm, đặc biệt là trước khi việc gì đó bắt đầu hoặc trước khi việc khác bắt đầu; có được một khởi đầu thuận lợi |
| jump on the boatđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với jump on the bandwagon |
| jump on the bandwagonđộng từ | động từ | Kiếm lợi từ một cơn sốt; tham gia một xu hướng |
| jump ontođộng từ | động từ | Chớp lấy, tận dụng ngay |
| jump one's bailđộng từ | động từ | Bỏ trốn khi được tự do theo hình thức bảo lãnh tại ngoại |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- 9 , .
- .
- , — — , .